Số 43 Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, Hà Nội
T2-CN: 8:00 - 18:00
Hỗ trợ
Bảo hành
Hotline tư vấn 0334 756 666
Giỏ hàng (0)

Giỏ hàng trống

Mua sắm ngay
Lốp Ô Tô Tstation
0334 756 666 sale@lopxehoi.com.vn
.
.
.
.
MAXXIS

Lốp vỏ Maxxis 225/45ZR18 HPS

4.7
SKU: Lốp vỏ xe ô tô Maxxis 225/45ZR18 HPS
Thái Lan
100,000₫
Còn hàng

Giá Lốp ô tô Maxxis 225/45ZR18 HPS

Hãng MAXXIS
Hàng chính hãng 100%
Giao hàng toàn quốc
Đổi trả dễ dàng
Lắp đặt chuyên nghiệp
Chia sẻ:

Giá vỏ Maxxis 225/45ZR18 HPS

Lốp vỏ Maxxis 225/45ZR18 HPS

Lốp vỏ Maxxis 225/45ZR18 HPS là lựa chọn tối ưu cho các chủ xe muốn cân bằng giữa hiệu suất lái, độ êm và chi phí hợp lý. Với kích thước 225/45ZR18, dòng HPS của Maxxis hướng tới nhóm xe sedan hạng trung và coupe cỡ vừa, đem lại cảm giác lái chắc chắn, bám đường tốt trên cả mặt đường khô và ướt cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu nhờ hợp chất gai tiên tiến. Nếu bạn đang tìm giá lốp Maxxis 225/45ZR18 hợp lý, một sản phẩm chạy êm, độ bền cao và phù hợp để nâng cấp cho xe đi phố lẫn chạy đường trường, thì lốp Maxxis 225/45ZR18 HPS là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Phân tích thông số kỹ thuật: 225/45ZR18 là gì và phù hợp xe nào?

225/45ZR18 gồm các thành phần thông số sau:

  • 225 – chiều rộng mặt lốp 225 mm, ảnh hưởng đến diện tích tiếp xúc với mặt đường và phản hồi vô-lăng.
  • 45 – tỷ lệ chiều cao/thép (aspect ratio) = 45% của 225 mm, tạo thành chiều cao thành lốp thấp, giúp gia tăng độ ổn định khi vào cua và phản hồi lái nhanh hơn.
  • R – cấu trúc lốp radial (vành bố ron), tiêu chuẩn cho hầu hết lốp ô tô hiện đại.
  • 18 – đường kính vành (inch), phù hợp với mâm 18 inch phổ biến trên sedan cỡ trung và hatchback cao cấp.
  • Z (ZR) – chỉ tốc độ cao (Z) cho phép lốp chịu tốc độ >240 km/h; tuy nhiên chỉ số tốc độ và chỉ số tải (load index) sẽ được in cụ thể trên thành lốp (thường trong khoảng 91–95 cho kích thước này tùy model).

Xe phù hợp: lốp Maxxis 225/45ZR18 HPS phù hợp với các mẫu sedan/coupe/hatchback cỡ trung như Honda Accord, Toyota Camry, Mazda 6, Kia Optima, Hyundai Sonata, một số phiên bản BMW 3 Series/Audi A4 dùng mâm 18". Trước khi lắp, hãy kiểm tra chỉ số tải và tốc độ yêu cầu của nhà sản xuất xe để đảm bảo tương thích.

Ưu điểm vượt trội của dòng gai HPS

1. Bám đường và an toàn trên mặt ướt

Dòng HPS thường được tối ưu hóa về rãnh thoát nước và hỗn hợp cao su cải tiến, giúp tăng khả năng chống aquaplaning và cải thiện lực kéo trên mặt ướt. Các rãnh xẻ sâu và bố cục gai hợp lý giúp nước thoát nhanh hơn, giảm khoảng cách phanh khi đường ẩm ướt.

2. Ổn định và phản hồi lái tốt

Với profile 45 và kích thước 225, lốp mang lại phản hồi vô-lăng nhạy bén, ổn định khi vào cua ở tốc độ trung bình đến cao — phù hợp cho xe gia đình muốn cảm giác thể thao hơn. Thành lốp được gia cố cho cảm giác chắc chắn mà không quá cứng.

3. Tiết kiệm nhiên liệu và độ bền

Hợp chất cao su của Maxxis trong dòng HPS thường cân bằng giữa độ bám và lực cản lăn thấp, giúp cải thiện tiêu hao nhiên liệu so với các lốp có thiết kế off-road hoặc gai dày. Bên cạnh đó, cấu trúc gai phân bố đều giúp mòn đều, gia tăng tuổi thọ lốp nếu được bảo dưỡng đúng cách.

4. êm ái, giảm tiếng ồn

Thiết kế rãnh và bố trí các khối gai được tối ưu để giảm tiếng ồn mặt đường, mang lại trải nghiệm lái êm ái trong đô thị và trên cao tốc.

Hướng dẫn bảo dưỡng căn bản cho lốp Maxxis 225/45ZR18 HPS

Áp suất lốp khuyên dùng

  • Áp suất phù hợp phụ thuộc vào xe và tải trọng; tham khảo sách hướng dẫn hoặc nhãn dán cửa xe. Tuy nhiên, phổ biến cho lốp 225/45R18 là khoảng 32–36 psi (~2.2–2.5 bar / 220–250 kPa).
  • Kiểm tra áp suất ít nhất mỗi tháng một lần và trước những chuyến đi dài; đo khi lốp nguội để chính xác.

Khi nào nên thay lốp

  • Thay lốp khi độ sâu gai còn ≤ 1.6 mm theo quy định pháp luật; vì an toàn khuyến nghị thay ở mức ≤ 3 mm nếu thường xuyên đi vào mùa mưa.
  • Thay ngay nếu xuất hiện vết rách, vết bulge (phồng) ở thành lốp, hoặc nếu có hiện tượng nứt cục bộ do lão hóa.

Cách kiểm tra và bảo dưỡng mòn gai

  • Kiểm tra định kỳ độ mòn bằng que đo hoặc sử dụng đồng xu để ước lượng.
  • Xếp lịch canh chỉnh góc đặt (alignment) và cân bằng bánh xe sau khi lắp lốp mới hoặc khi phát hiện mòn không đều; xoay lốp định kỳ mỗi 8.000–10.000 km để kéo dài tuổi thọ.
  • Kiểm tra áp suất và tình trạng lốp sau khi chạy qua ổ gà, ổ voi hoặc vật sắc nhọn.

Kết luận — Tại sao nên chọn Lốp Maxxis 225/45ZR18 HPS?

Lốp Maxxis 225/45ZR18 HPS là giải pháp cân bằng giữa hiệu suất, sự êm ái và chi phí hợp lý cho những chủ xe sedan và coupe cỡ trung muốn nâng cấp lốp mâm 18. Với thiết kế gai tối ưu cho độ bám ướt, khả năng mòn đều và mức độ ồn thấp, đây là lựa chọn phù hợp cả cho đi phố lẫn những chuyến đi đường dài.

Muốn lắp ngay hoặc cần tư vấn giá lốp Maxxis 225/45ZR18? Hãy liên hệ ngay Lốp Ô Tô Tstation — hotline: 0334 756 666 hoặc đến trực tiếp cửa hàng tại 43 Trần Khát Chân, Hà Nội để được kiểm tra, tư vấn chính xác theo xe và nhận báo giá tốt nhất. Chúng tôi cung cấp thay lốp ô tô uy tín Hà Nội với dịch vụ cân chỉnh, bơm nitrogen (nếu yêu cầu) và bảo hành chính hãng.

Lợi ích khi mua tại Lốp Ô Tô Tstation

Sản phẩm chính hãng 100% Nhập trực tiếp từ các thương hiệu uy tín
Bảo hành dài hạn Đổi mới linh hoạt nếu lỗi kỹ thuật do NSX
Giá tốt nhất thị trường Không qua trung gian, tiết kiệm tối đa
Kỹ thuật chuyên nghiệp Tư vấn chi tiết, chọn đúng - lắp chuẩn
Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí Trước và sau khi mua hàng
Giao hàng toàn quốc Đóng gói cẩn thận, đảm bảo nguyên vẹn
Liên hệ ngay: 0334 756 666 — Giao hàng toàn quốc
Mã sản phẩmLốp vỏ xe ô tô Maxxis 225/45ZR18 HPS
Hãng sản xuấtMAXXIS
LỐP XE HƠI — Chuyên Mâm Lốp Ắc Quy Lốp Dự Phòng Ô Tô

Số 43 Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, Hà Nội

100,000₫
Sản phẩm tương tự
New Lốp vỏ Toyo 225/45R18
Lốp vỏ Toyo 225/45R18
By TOYO
100,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Lốp vỏ Nexen 225/45R18
Lốp vỏ Nexen 225/45R18
By NEXEN
100,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
New Lốp vỏ Otani 225/45 ZR18 KC2000
Sale 14% Lốp Pirelli 225/45R18 Cinturato P7
Lốp Pirelli 225/45R18 Cinturato P7
By PIRELLI
4,780,000 VNĐ 5,600,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 13% Lốp Pirelli 225/45R18 P ZERO
Lốp Pirelli 225/45R18 P ZERO
By PIRELLI
4,240,000 VNĐ 4,900,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 30% Lốp BFGoodrich 225/45R18 Advantage Touring
Lốp BFGoodrich 225/45R18 Advantage Touring
By BFGOODRICH
2,330,000 VNĐ 3,330,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 14% Lốp Continental 225/45R18 UltraContact UC6
Lốp Continental 225/45R18 UltraContact UC6
By CONTINENTAL
2,980,000 VNĐ 3,500,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 17% Lốp Continental 225/45R18 MaxContact MC6
Lốp Continental 225/45R18 MaxContact MC6
By CONTINENTAL
3,560,000 VNĐ 4,300,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 14% Lốp Continental 225/45R18 ContiSportContact 5
Lốp Continental 225/45R18 ContiSportContact 5
By CONTINENTAL
4,730,000 VNĐ 5,500,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 24% Lốp Goodyear 225/45R18 Eagle F1 Asymmetric 3
Lốp Goodyear 225/45R18 Eagle F1 Asymmetric 3
By GOODYEAR
2,940,000 VNĐ 3,890,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
Sale 33% Lốp Hankook 225/45R18 Ventus Prime3 K125
Lốp Hankook 225/45R18 Ventus Prime3 K125
By HANKOOK
2,030,000 VNĐ 3,030,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
New Lốp Kumho 225/45R18 Ecsta PS31
Lốp Kumho 225/45R18 Ecsta PS31
By KUMHO
1,908,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
New Lốp Michelin 225/45R18 Primacy 4
Lốp Michelin 225/45R18 Primacy 4
By MICHELIN
3,307,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
New Lốp Michelin 225/45R18 Pilot Sport 5
Lốp Michelin 225/45R18 Pilot Sport 5
By MICHELIN
3,418,000 VNĐ
4.8 (17k)
Thêm vào giỏ
New Lốp Michelin 225/45R18 Pilot Sport 4

Đăng ký nhận khuyến mãi

Nhận thông tin sản phẩm mới & chương trình ưu đãi hấp dẫn